XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

熬夜

[áo yè] [熬 夜]

thức khuya hoặc suốt đêm

到深夜还不睡或整夜不睡。

为了准备考试,他连续几天熬夜。

wèi le zhǔn bèi kǎo shì, tā lián xù jǐ tiān áo yè.

Để chuẩn bị cho kỳ thi, anh ấy đã thức khuya liên tục vài ngày.

王老师,我最近准备考试,总是熬夜。

wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn zhǔn bèi kǎo shì, zǒng shì áo yè.

Thầy Vương, dạo này em chuẩn bị thi, toàn thức khuya.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

经常熬夜会严重损害身体健康。

jīng cháng áo yè huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.

Thường xuyên thức khuya sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

嗯,今晚别熬夜了,早点回宿舍休息吧。

èn, jīn wǎn bié áo yè le, zǎo diǎn huí sù shè xiū xi ba.

Ừm, tối nay đừng thức đêm nữa, về ký túc xá nghỉ ngơi sớm đi.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而