深夜
[shēn yè] [深 夜]
rất khuya
半夜以后的时间。
深夜里,城市的街道变得格外安静,只有偶尔经过的车辆打破沉默。
shēn yè lǐ, chéng shì de jiē dào biàn de gé wài ān jìng, zhǐ yǒu ǒu ěr jīng guò de chē liàng dǎ pò chén mò.Vào lúc đêm khuya, những con đường trong thành phố trở nên yên tĩnh lạ thường, chỉ có những chiếc xe thỉnh thoảng đi qua phá vỡ sự im lặng.
我问过物业了,是市政管理部门在进行深夜满载试运行。
wǒ wèn guo wù yè le, shì shì zhèng guǎn lǐ bù mén zài jìn xíng shēn yè mǎn zài shì yùn xíng.Mình đã hỏi ban quản lý tòa nhà rồi, là bộ phận quản lý đô thị đang tiến hành chạy thử tải trọng tối đa vào đêm khuya.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪他经常在深夜上网冲浪看新闻。
tā jīng cháng zài shēn yè shàng wǎng chōng làng kàn xīn wén.Anh ấy thường lướt mạng xem tin tức vào đêm khuya.
这个我完全赞同,大家主要反感深夜噪音和没清理的粪便吧?
zhè ge wǒ wán quán zàn tóng, dà jiā zhǔ yào fǎn gǎn shēn yè zào yīn hé méi qīng lǐ de fèn biàn ba?Điều này tôi hoàn toàn tán thành, mọi người chủ yếu khó chịu vì tiếng ồn đêm muộn và phân chưa dọn nhỉ?
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư