深度
[shēn dù] [深 度]
độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
从表面到底部的距离;深奥程度。
工人们正在测量这口水井的具体深度。
gōng rén men zhèng zài cè liáng zhè kǒu shuǐ jǐng de jù tǐ shēn dù.Các công nhân đang đo đạc độ sâu cụ thể của cái giếng nước này.
嗯,最好能加入一些不同角度的深度报道。
èn, zuì hǎo néng jiā rù yì xiē bù tóng jiǎo dù de shēn dù bào dào.Ừm, tốt nhất có thể thêm vào một số bài đưa tin chuyên sâu ở góc độ khác nhau.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……我们为何要在教育领域深度融合人工智能?
wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底这篇论文比同类研究更有深度。
zhè piān lùn wén bǐ tóng lèi yán jiū gèng yǒu shēn dù.Bài luận này có chiều sâu hơn so với các nghiên cứu cùng loại.