纵深【縱深】
[zòng shēn] [纵 深]
chiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gian
从前沿到后方的距离;比喻深度。
军队正在向敌方防御的纵深地带发起强有力的推进。
jūn duì zhèng zài xiàng dí fāng fáng yù de zòng shēn dì dài fā qǐ qiáng yǒu lì de tuī jìn.Quân đội đang tiến hành đợt thâm nhập mạnh mẽ vào vùng chiều sâu phòng thủ của đối phương.
对,与其被动补贴而收效甚微,毋宁系统重塑产业发展路径,向知识密集型经济纵深转型。
duì, yǔ qí bèi dòng bǔ tiē ér shōu xiào shèn wēi, wú níng xì tǒng chóng sù chǎn yè fā zhǎn lù jìng, xiàng zhī shi mì jí xíng jīng jì zòng shēn zhuǎn xíng.Đúng vậy, thay vì bị động trợ cấp mà thu được hiệu quả ít ỏi, thà rằng tái định hình mang tính hệ thống lộ trình phát triển ngành nghề, chuyển đổi sâu rộng sang nền kinh tế thâm dụng tri thức.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……