纵横【縱橫】
[zòng héng] [纵 横]
tung hoành; dọc ngang; chằng chịt
竖和横,交错。
这位将军一生纵横沙场,立下了无数战功。
zhè wèi jiāng jūn yì shēng zòng héng shā chǎng, lì xià le wú shù zhàn gōng.Vị tướng quân này cả đời tung hoành sa trường, lập vô số chiến công.
phóng khoáng, tự tại
形容奔放自如,毫无阻碍。
他的书法气势雄浑,才气纵横。
tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.
江南水乡到处是纵横交错的小港。
jiāng nán shuǐ xiāng dào chù shì zòng héng jiāo cuò de xiǎo gǎng.Vùng sông nước Giang Nam khắp nơi là các lạch nước nhỏ đan xen dọc ngang.
田野里分布着纵横交错的灌溉渠道。
tián yě lǐ fēn bù zhe zòng héng jiāo cuò de guàn gài qú dào.Trên cánh đồng có các kênh rạch tưới tiêu đan chéo nhau.
这张地图上画满了纵横交错的线条。
zhè zhāng dì tú shàng huà mǎn le zòng héng jiāo cuò de xiàn tiáo.Tấm bản đồ này vẽ đầy những đường nét đan chéo nhau.