纵
[zòng]
thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zōng]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zōng]); đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zōng])
理解与操纵之间的界限极其微弱,单靠行业自律是靠不住的。
lǐ jiě yǔ cāo zòng zhī jiān de jiè xiàn jí qí wēi ruò, dān kào háng yè zì lǜ shì kào bú zhù de.Ranh giới giữa thấu hiểu và thao túng vô cùng mong manh, chỉ dựa vào sự tự giác của ngành là không đáng tin.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非他的书法气势雄浑,才气纵横。
tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.
您切中要害。针对先生指出的方法论局限,后续将深化纵向追踪。
nín qiè zhòng yào hài. zhēn duì xiān shēng zhǐ chū de fāng fǎ lùn jú xiàn, hòu xù jiāng shēn huà zòng xiàng zhuī zōng.Thầy đã chỉ trúng chỗ trọng yếu. Đối với hạn chế phương pháp luận thầy chỉ ra, sau này em sẽ đào sâu truy vết theo chiều dọc.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ