放纵【放縱】
[fàng zòng] [放 纵]
nuông chiều; dung túng
放任不管;不加约束
过度放纵孩子会对他们的成长产生不良影响。
guò dù fàng zòng hái zi huì duì tā men de chéng zhǎng chǎn shēng bù liáng yǐng xiǎng.Nuông chiều trẻ quá mức sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sự trưởng thành của chúng.
phóng túng; buông thả
言行任意妄为,不受礼法约束
他过着放纵的生活,身心俱疲。
tā guò zhe fàng zòng de shēng huó, shēn xīn jù pí.Anh ấy sống một cuộc sống buông thả, thân tâm kiệt quệ.