管教
[guǎn jiào] [管 教]
kỷ luật; dạy dỗ; đảm bảo
约束并教育。
父母应当以身作则,耐心管教孩子。
fù mǔ yīng dāng yǐ shēn zuò zé, nài xīn guǎn jiào hái zi.Cha mẹ nên làm gương và kiên nhẫn dạy dỗ con cái.
chắc chắn; bảo đảm
管保,表示完全有把握。
你按这个药方吃,管教不出三天病就好了。
nǐ àn zhè ge yào fāng chī, guǎn jiào bù chū sān tiān bìng jiù hǎo le.Cậu cứ uống theo đơn thuốc này, bảo đảm không quá ba ngày bệnh sẽ khỏi.
古代老师常拿戒尺管教学生。
gǔ dài lǎo shī cháng ná jiè chǐ guǎn jiào xué shēng.Thầy giáo thời xưa thường cầm thước phạt để răn dạy học trò.