保险【保險】
[bǎo xiǎn] [保 险]
bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
一种转嫁风险的经济保障制度
你买汽车保险了吗?
nǐ mǎi qì chē bǎo xiǎn le ma?Bạn đã mua bảo hiểm xe hơi chưa?
chắc chắn; an toàn
稳妥可靠,不易发生危险
准备两套方案更保险一些。
zhǔn bèi liǎng tào fāng àn gèng bǎo xiǎn yì xiē.Chuẩn bị hai phương án sẽ chắc chắn hơn.
份
你必须提供健康保险的证明。
nǐ bì xū tí gōng jiàn kāng bǎo xiǎn de zhèng míng.Em bắt buộc cung cấp giấy chứng nhận của bảo hiểm sức khỏe.
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于他把重要文件锁进了保险柜里。
tā bǎ zhòng yào wén jiàn suǒ jìn le bǎo xiǎn guì lǐ.Anh ấy đã khóa các tài liệu quan trọng vào két sắt.
购买保险贵不贵?包括哪些内容?
gòu mǎi bǎo xiǎn guì bu guì? bāo kuò nǎ xiē nèi róng?Mua bảo hiểm đắt không? Bao gồm những nội dung gì?
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch