保证
[bǎo zhèng] [保 证]
bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
对行为或结果起担保作用
我保证明天不迟到。
wǒ bǎo zhèng míng tiān bù chí dào.Tôi bảo đảm ngày mai không đến muộn.
sự bảo đảm; lời đảm bảo
起担保作用的条件或说话
你的承诺就是最好的保证。
nǐ de chéng nuò jiù shì zuì hǎo de bǎo zhèng.Lời hứa của bạn chính là sự bảo đảm tốt nhất.
个
我保证星期五下午一定交。
wǒ bǎo zhèng xīng qī wǔ xià wǔ yí dìng jiāo.Em bảo đảm chiều thứ Sáu nhất định sẽ nộp ạ.
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
你说得对,便宜也要保证质量才行。
nǐ shuō de duì, pián yi yě yào bǎo zhèng zhì liàng cái xíng.Cậu nói đúng, rẻ cũng phải đảm bảo chất lượng mới được.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是