担保【擔保】
[dān bǎo] [担 保]
bảo đảm; đảm bảo cho
保证做到或对后果负责
我可以用名誉向你担保。
wǒ kě yǐ yòng míng yù xiàng nǐ dān bǎo.Tôi có thể lấy danh dự bảo đảm với bạn.
sự bảo đảm; việc bảo lãnh
为保证履行责任而提供的保证
银行要求提供经济担保。
yín háng yāo qiú tí gōng jīng jì dān bǎo.Ngân hàng yêu cầu cung cấp bảo lãnh kinh tế.
对,新规定要求还要有担保人的收入来源证明。
duì, xīn guī dìng yāo qiú hái yào yǒu dān bǎo rén de shōu rù lái yuán zhèng míng.Đúng thế, quy định mới yêu cầu phải có cả chứng minh nguồn gốc thu nhập của người bảo lãnh.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为这不外乎属于合规与债务担保的范畴,需要平衡风险与成本。
zhè bú wài hū shǔ yú hé guī yǔ zhài wù dān bǎo de fàn chóu, xū yào píng héng fēng xiǎn yǔ chéng běn.Điều này không ngoài phạm vi tuân thủ và bảo đảm nợ, cần cân bằng rủi ro và chi phí.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎所以才需要多边开发银行提供流动性担保,以此打破各方博弈的僵局。
suǒ yǐ cái xū yào duō biān kāi fā yín háng tí gōng liú dòng xìng dān bǎo, yǐ cǐ dǎ pò gè fāng bó yì de jiāng jú.Bởi vậy mới cần ngân hàng phát triển đa phương cung cấp bảo lãnh thanh khoản, nhằm phá vỡ thế bế tắc giằng co giữa các bên.
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương