担【擔】
[dān]
đảm nhận; mang; vác
用肩膀挑东西;承担、负责
他愿意担起这个项目的责任。
tā yuàn yì dān qǐ zhè ge xiàng mù dì zé rèn.Anh ấy đồng ý đảm nhận trách nhiệm của dự án này.
gánh; lượng từ cho vật gánh trên vai (đọc dàn)
肩挑的货物;用于成担的东西
他挑来一担水。
tā tiāo lái yí dàn shuǐ.Anh ấy gánh đến một gánh nước.
什么时候放盐?我有点儿担心。
shén me shí hòu fàng yán? wǒ yǒu diǎn r dān xīn.Khi nào cho muối ạ? Cháu hơi lo.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到照顾病人是一件负担很重的事。
zhào gù bìng rén shì yí jiàn fù dān hěn zhòng de shì.Chăm sóc người bệnh là một việc có gánh nặng rất lớn.
别担心,我的电脑网速挺快的。
bié dān xīn, wǒ de diàn nǎo wǎng sù tǐng kuài de.Đừng lo, tốc độ mạng máy tính của mình khá nhanh.
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语