承担【承擔】
[chéng dān] [承 担]
đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)
担当、承受任务或责任等。
这个责任应该由我来承担。
zhè ge zé rèn yīng gāi yóu wǒ lái chéng dān.Trách nhiệm này nên do tôi gánh vác.
是,我担心一开口,就要承担后果。
shì, wǒ dān xīn yì kāi kǒu, jiù yào chéng dān hòu guǒ.Đúng vậy, em lo rằng chỉ cần mở lời là phải chịu hậu quả.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早嗯,你看现有的仓储预算能承担吗?
èn, nǐ kàn xiàn yǒu de cāng chǔ yù suàn néng chéng dān ma?Ừm, cậu thấy ngân sách kho bãi hiện có có gánh nổi không?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一那关于维修责任,一般是由谁来承担呢?
nà guān yú wéi xiū zé rèn, yì bān shì yóu shuí lái chéng dān ne?Vậy về trách nhiệm sửa chữa, thông thường do ai chịu trách nhiệm ạ?
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于