担当【擔當】
[dān dāng] [担 当]
đảm nhận; gánh vác
承担并负责任
年轻人在工作中要敢于担当责任。
nián qīng rén zài gōng zuò zhōng yào gǎn yú dān dāng zé rèn.Người trẻ trong công việc phải dám gánh vác trách nhiệm.
tinh thần trách nhiệm; bản lĩnh gánh vác
面对重任时敢于承担的气魄或品质
他是一个很有担当的年轻干部。
tā shì yí gè hěn yǒu dān dāng de nián qīng gàn bù.Anh ấy là một cán bộ trẻ rất có bản lĩnh gánh vác.
这才是成熟职场人应有的魄力,敢于担当才能赢得信任。
zhè cái shì chéng shú zhí chǎng rén yīng yǒu de pò lì, gǎn yú dān dāng cái néng yíng dé xìn rèn.Đây mới là bản lĩnh mà người đi làm chín chắn nên có, dám chịu trách nhiệm mới giành được sự tin tưởng.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……很好,有担当!那前期测试期间的数据安全和权限如何划分?
hěn hǎo, yǒu dān dāng! nà qián qī cè shì qī jiān de shù jù ān quán hé quán xiàn rú hé huà fēn?Rất tốt, có tinh thần gánh vác! Vậy việc phân chia quyền hạn và an toàn dữ liệu trong thời gian thử nghiệm ban đầu ra sao?
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp兄弟几个当中,老大最有担当。
xiōng dì jǐ gè dāng zhōng, lǎo dà zuì yǒu dān dāng.Trong mấy anh em, người con cả là người có trách nhiệm nhất.