应当【應當】
[yīng dāng] [应 当]
nên; cần phải
表示理所当然,应该
我们应当好好学习。
wǒ men yīng dāng hǎo hǎo xué xí.Chúng ta nên học tập thật tốt.
那我应当对接哪些具体环节呢?
nà wǒ yīng dāng duì jiē nǎ xiē jù tǐ huán jié ne?Vậy mình nên đảm nhận những khâu cụ thể nào đây?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…我们应当尊重别人的个人隐私。
wǒ men yīng dāng zūn zhòng bié rén de gè rén yǐn sī.Chúng ta nên tôn trọng quyền riêng tư cá nhân của người khác.
所以政府应当尽快出台有效的调控政策。
suǒ yǐ zhèng fǔ yīng dāng jǐn kuài chū tái yǒu xiào de tiáo kòng zhèng cè.Cho nên chính phủ nên nhanh chóng ban hành các chính sách điều tiết hiệu quả.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免