相应【相應】
[xiāng yìng] [相 应]
tương ứng; thích hợp
互相照应、相符或做出的配合动作。
政府采取了相应措施解决就业问题。
zhèng fǔ cǎi qǔ le xiāng yìng cuò shī jiě jué jiù yè wèn tí.Chính phủ đã áp dụng các biện pháp tương ứng để giải quyết vấn đề việc làm.
诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?
sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不违反单位规章者将受到相应处罚。
wéi fǎn dān wèi guī zhāng zhě jiāng shòu dào xiāng yìng chǔ fá.Người vi phạm quy tắc quy định của đơn vị sẽ bị xử phạt tương ứng.
政府可以提供相应的替代补贴方案来帮助他们。
zhèng fǔ kě yǐ tí gōng xiāng yìng de tì dài bǔ tiē fāng àn lái bāng zhù tā men.Chính phủ có thể cung cấp phương án trợ cấp thay thế tương ứng để giúp họ.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân