应该
[yīng gāi] [应 该]
nên; phải; cần
表示情理上需要或理应如此
你现在应该去睡觉。
nǐ xiàn zài yīng gāi qù shuì jiào.Bây giờ bạn nên đi ngủ.
có lẽ; chắc là
表示推测,认为很可能如此
他应该快到了。
tā yīng gāi kuài dào le.Anh ấy có lẽ sắp đến.
应该开门,你先打电话问一下。
yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
那你明天应该多穿一件厚外套。
nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能