应付【應付】
[yìng fu] [应 付]
1.đối phó; xử lý
采取对策处理事情或局势。
面对突发的供应链危机,企业管理层迅速采取对策从容应付。
miàn duì tū fā de gōng yìng liàn wēi jī, qǐ yè guǎn lǐ céng xùn sù cǎi qǔ duì cè cóng róng yìng fù.Đối mặt khủng hoảng chuỗi cung ứng bất ngờ, ban điều hành đã nhanh chóng đưa ra đối sách ứng phó.
2.làm qua loa, chiếu lệ
做事不认真,敷衍了事。
他对待工作马马虎虎,总想应付过去。
tā duì dài gōng zuò mǎ mǎ hǔ hǔ, zǒng xiǎng yìng fù guò qù.Anh ấy làm việc qua quýt, luôn muốn làm cho xong chuyện.
任务如此繁重,你一个人应付得来吗?
rèn wu rú cǐ fán zhòng, nǐ yí gè rén yìng fù de lái ma?Nhiệm vụ nặng nề như vậy, một mình em có xoay xở nổi không?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了他不知道怎么应付这种场面。
tā bù zhī dào zěn me yìng fù zhè zhǒng chǎng miàn.Anh ấy không biết làm sao để đối phó với cảnh tượng này.
因为我以前一着急,就容易同时应付好几件事。
yīn wèi wǒ yǐ qián yī zháo jí, jiù róng yì tóng shí yìng fù hǎo jǐ jiàn shì.Vì trước đây hễ sốt ruột là em dễ cùng lúc xoay xở mấy việc.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得