敷衍
[fū yǎn] [敷 衍]
1.làm qua loa; đối phó; tắc trách
做事不负责任,随口或随便应付。
对待工作要认真负责,千万不能敷衍了事。
duì dài gōng zuò yào rèn zhēn fù zé, qiān wàn bù néng fū yǎn liǎo shì.Đối với công việc cần nghiêm túc có trách nhiệm, tuyệt đối không được làm qua loa cho xong chuyện.
2.gượng ép duy trì; chống đỡ qua ngày
勉强维持(局面或生活)。
这点钱只够敷衍几天的生活。
zhè diǎn qián zhǐ gòu fū yǎn jǐ tiān de shēng huó.Chút tiền này chỉ đủ gượng ép duy trì cuộc sống vài ngày.
大卫,我听说你对项目有些敷衍,是真的吗?
dà wèi, wǒ tīng shuō nǐ duì xiàng mù yǒu xiē fū yǎn, shì zhēn de ma?Đại Vệ, mình nghe nói cậu làm dự án hơi qua loa, có thật không?
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝对啊,而且下班后她也经常主动留下来加班,从不敷衍。
duì a, ér qiě xià bān hòu tā yě jīng cháng zhǔ dòng liú xià lái jiā bān, cóng bù fū yǎn.Đúng ạ, hơn nữa tan làm cô ấy còn thường chủ động ở lại tăng ca, không bao giờ qua loa.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑既然如此,那您今天打算怎么给全场一个交代?总不能光拿‘正在评估’来敷衍了事吧。
jì rán rú cǐ, nà nín jīn tiān dǎ suàn zěn me gěi quán chǎng yí gè jiāo dài? zǒng bù néng guāng ná‘ zhèng zài píng gū’ lái fū yǎn liǎo shì ba.Đã như vậy thì hôm nay thầy định cho toàn thể hội trường một lời giải thích thế nào? Đâu thể cứ lấy cớ 'đang đánh giá' để đối phó qua chuyện.
Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh