敷衍了事
[fū yǎn liǎo shì] [敷 衍 了 事]
(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
既然如此,那您今天打算怎么给全场一个交代?总不能光拿‘正在评估’来敷衍了事吧。
jì rán rú cǐ, nà nín jīn tiān dǎ suàn zěn me gěi quán chǎng yí gè jiāo dài? zǒng bù néng guāng ná‘ zhèng zài píng gū’ lái fū yǎn liǎo shì ba.Đã như vậy thì hôm nay thầy định cho toàn thể hội trường một lời giải thích thế nào? Đâu thể cứ lấy cớ 'đang đánh giá' để đối phó qua chuyện.
Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh对待工作要认真负责,千万不能敷衍了事。
duì dài gōng zuò yào rèn zhēn fù zé, qiān wàn bù néng fū yǎn liǎo shì.Đối với công việc cần nghiêm túc có trách nhiệm, tuyệt đối không được làm qua loa cho xong chuyện.