敷
[fū]
1.phết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.)
涂搽药物、粉末等
医生建议他每天在伤口上敷一次药膏。
yī shēng jiàn yì tā měi tiān zài shāng kǒu shàng fū yí cì yào gāo.Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi ngày nên thoa thuốc mỡ lên vết thương một lần.
2.đủ, đáp ứng đủ (thường dùng phủ định)
够、足,多用于否定
公司连年亏损,陷入入不敷出的境地。
gōng sī lián nián kuī sǔn, xiàn rù rù bù fū chū de jìng dì.Công ty thua lỗ nhiều năm liền, rơi vào cảnh thu không đủ chi.
3.trải, rải, đặt (đường ống, dây cáp)
铺设、展开
工人们正在地下敷设供热管道。
gōng rén men zhèng zài dì xià fū shè gòng rè guǎn dào.Các công nhân đang lắp đặt đường ống cấp nhiệt dưới lòng đất.
大卫,我听说你对项目有些敷衍,是真的吗?
dà wèi, wǒ tīng shuō nǐ duì xiàng mù yǒu xiē fū yǎn, shì zhēn de ma?Đại Vệ, mình nghe nói cậu làm dự án hơi qua loa, có thật không?
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝对啊,而且下班后她也经常主动留下来加班,从不敷衍。
duì a, ér qiě xià bān hòu tā yě jīng cháng zhǔ dòng liú xià lái jiā bān, cóng bù fū yǎn.Đúng ạ, hơn nữa tan làm cô ấy còn thường chủ động ở lại tăng ca, không bao giờ qua loa.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑面对群众的询问,官员不能敷衍。
miàn duì qún zhòng de xún wèn, guān yuán bù néng fū yǎn.Đối mặt với câu hỏi của quần chúng, quan chức không được qua loa đại khái.
