冷敷[lěng fū] [冷 敷]Lưu từKhácchườm lạnhChữ trong từ冷lěnglạnh敷fūphếtTừ ghép:冷敷布lěng fū bùkhăn chườm lạnhTừ cùng chữ:冷静lěng jìngHSK 4bình tĩnh冷却lěng quèHSK 6làm nguội (nghĩa đen và bóng)冷气lěng qìHSK 6máy lạnh (Đài Loan)冷水lěng shuǐHSK 6nước lạnh冷冻lěng dòngHSK 8đông lạnh (thực phẩm,...)冷战lěng zhànHSK 8chiến tranh lạnh冷淡lěng dànHSK 8lạnh lùng冷漠lěng mòHSK 8lạnh lùng và thờ ơ với ai đó冷笑lěng xiàoHSK 8cười nhếch mépXem thêm (3)Ví dụ trong bài học运动后可以用冷敷来止痛。yùn dòng hòu kě yǐ yòng lěng fū lái zhǐ tòng.Sau khi vận động có thể chườm lạnh để giảm đau.