HSK 6冷却【冷卻】[lěng què] [冷 却]Lưu từĐộng từlàm nguội (nghĩa đen và bóng)物体温度降低,比喻热情减退。机器工作后需要冷却。jī qì gōng zuò hòu xū yào lěng què.Máy móc sau khi hoạt động cần làm nguội.Xem thêm (3)Chữ trong từ冷lěnglạnh却quènhưngTừ ghép:冷却剂lěng què jìchất làm mát冷却塔lěng què tǎtháp giải nhiệt冷却水lěng què shuǐnước làm mát (trong lò phản ứng)Từ cùng chữ:冷静lěng jìngHSK 4bình tĩnh冷气lěng qìHSK 6máy lạnh (Đài Loan)冷水lěng shuǐHSK 6nước lạnh了却liǎo quèHSK 8giải quyết冷冻lěng dòngHSK 8đông lạnh (thực phẩm,...)冷战lěng zhànHSK 8chiến tranh lạnh冷淡lěng dànHSK 8lạnh lùng冷漠lěng mòHSK 8lạnh lùng và thờ ơ với ai đó冷笑lěng xiàoHSK 8cười nhếch mépXem thêm (3)Từ cận nghĩa:冷LěngHSK 1lạnh凉LiángHSK 2mát镇zhènHSK 6đè xuống降温jiàng wēnHSK 4trở nên mát hơnTừ trái nghĩa:加热jiā rèHSK 5đun nóng