降温【降溫】
[jiàng wēn] [降 温]
1.trở nên mát hơn; hạ nhiệt; làm mát
使温度下降或天气变凉
明天天气要降温,多穿点。
míng tiān tiān qì yào jiàng wēn, duō chuān diǎn.Ngày mai thời tiết sẽ giảm nhiệt, mặc nhiều áo vào.
2.hạ nhiệt (tình hình, không khí)
使气氛或热度下降
政府想给房价降温。
zhèng fǔ xiǎng gěi fáng jià jiàng wēn.Chính phủ muốn hạ nhiệt giá nhà.
对,这样降温效果最好。你赶紧去改图纸吧。
duì, zhè yàng jiàng wēn xiào guǒ zuì hǎo. nǐ gǎn jǐn qù gǎi tú zhǐ ba.Đúng, như vậy hiệu quả giảm nhiệt tốt nhất. Cậu mau đi sửa bản vẽ đi.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…今天降温了,你穿得太单了。
jīn tiān jiàng wēn le, nǐ chuān de tài dān le.Hôm nay trời trở lạnh, bạn mặc phong phanh quá.
那从建筑和空间角度来看,你有什么具体的降温思路吗?
nà cóng jiàn zhù hé kōng jiān jiǎo dù lái kàn, nǐ yǒu shén me jù tǐ de jiàng wēn sī lù ma?Vậy từ góc độ kiến trúc và không gian, cậu có tư duy hạ nhiệt cụ thể nào không?
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味