降临【降臨】
[jiàng lín] [降 临]
hạ xuống; đến; tới
来到、到达,多指抽象事物或重大事件。
夜幕降临,整个城市亮起了璀璨的灯火。
yè mù jiàng lín, zhěng gè chéng shì liàng qǐ le cuǐ càn de dēng huǒ.Màn đêm buông xuống, cả thành phố thắp sáng những ánh đèn rực rỡ.
没错。欧美近来加快相关布局,正是为了提前防范量子霸权潜在威胁的降临。
méi cuò. ōu měi jìn lái jiā kuài xiāng guān bù jú, zhèng shì wèi le tí qián fáng fàn liàng zǐ bà quán qián zài wēi xié de jiàng lín.Chính xác ạ. Gần đây phương Tây đẩy nhanh bố trí liên quan chính là nhằm đón đầu ngăn ngừa mối đe dọa tiềm ẩn từ bá quyền lượng tử ập tới.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng随着夜幕降临,大家渐渐入睡。
suí zhe yè mù jiàng lín, dà jiā jiàn jiàn rù shuì.Khi màn đêm buông xuống, mọi người dần dần chìm vào giấc ngủ.
暴雨突然降临,让人措手不及。
bào yǔ tū rán jiàng lín, ràng rén cuò shǒu bù jí.Cơn mưa lớn bất ngờ ập đến khiến mọi người không kịp trở tay.