临【臨】
[lín]
đối mặt; nhìn ra; đến
靠近、对着或到达某一地方
这间办公室临街,平时难免会有些吵闹。
zhè jiān bàn gōng shì lín jiē, píng shí nán miǎn huì yǒu xiē chǎo nào.Phòng làm việc này nhìn ra mặt đường, ngày thường khó tránh khỏi có chút ồn ào.
sắp; gần đến (thời điểm)
表示正当或靠近某个时刻
临出发前,他又检查了一遍行李。
lín chū fā qián, tā yòu jiǎn chá le yí biàn xíng li.Gần lúc xuất phát, anh ấy lại kiểm tra hành lý một lần nữa.
mô phỏng; chép theo (chữ, tranh)
照着字画摹仿练习
他每天坚持在书房临帖。
tā měi tiān jiān chí zài shū fáng lín tiè.Mỗi ngày anh ấy đều kiên trì tập chép theo mẫu chữ trong thư phòng.
主要是客户上周临时变更了两项需求。
zhǔ yào shi kè hù shàng zhōu lín shí biàn gēng le liǎng xiàng xū qiú.Chủ yếu vì tuần trước khách hàng đột ngột thay đổi hai hạng mục yêu cầu.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止公司成立初期面临着很多困难。
gōng sī chéng lì chū qī miàn lín zhe hěn duō kùn nán.Giai đoạn đầu thành lập công ty đối mặt với rất nhiều khó khăn.
如果客户临时改变要求,你会怎么做?
rú guǒ kè hù lín shí gǎi biàn yāo qiú, nǐ huì zěn me zuò?Nếu khách hàng tạm thời thay đổi yêu cầu, bạn sẽ làm thế nào?
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức