濒临
[bīn lín] [濒 临]
bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần
紧靠,临近(多指危险境地)。
由于环境被严重破坏,很多珍稀动物濒临灭绝。
yóu yú huán jìng bèi yán zhòng pò huài, hěn duō zhēn xī dòng wù bīn lín miè jué.Do môi trường bị tàn phá nghiêm trọng, nhiều loài động vật quý hiếm đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
对啊,尝试这种跨界融合,对濒临失传的剧种来说,不失为一种开拓生路的有效途径。
duì a, cháng shì zhè zhǒng kuà jiè róng hé, duì bīn lín shī chuán de jù zhǒng lái shuō, bù shī wèi yì zhǒng kāi tuò shēng lù de yǒu xiào tú jìng.Đúng vậy, thử nghiệm sự kết hợp liên ngành này, đối với các loại hình kịch trên bờ vực thất truyền, cũng có thể coi là một con đường hiệu quả để mở ra lối thoát sinh tồn.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为这笔紧急贷款解救了濒临破产的企业。
zhè bǐ jǐn jí dài kuǎn jiě jiù le bīn lín pò chǎn de qǐ yè.Khoản vay khẩn cấp này đã cứu vãn doanh nghiệp cận kề bờ vực phá sản.
这笔紧急投资让濒临破产的工厂重现生机。
zhè bǐ jǐn jí tóu zī ràng bīn lín pò chǎn de gōng chǎng chóng xiàn shēng jī.Khoản đầu tư khẩn cấp này giúp nhà máy trên bờ vực phá sản tìm lại cơ hội sống.