凑【湊】
[còu]
1.tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi
拼凑聚集;碰巧;挨近
大家凑了足够的钱为山区学校购买实验设备。
dà jiā còu le zú gòu de qián wèi shān qū xué xiào gòu mǎi shí yàn shè bèi.Mọi người đã gom đủ tiền để mua thiết bị thí nghiệm cho trường học vùng núi.
2.chen vào, góp thêm vào lấy lệ hoặc mua vui
趁机参与以增添气氛或充数
他只是去凑热闹,并不是真的感兴趣。
tā zhǐ shì qù còu rè nào, bìng bú shì zhēn de gǎn xìng qù.Anh ấy chỉ đến góp vui xem náo nhiệt thôi chứ không thật sự hứng thú.
这种大胆尝试让节奏更紧凑,现场氛围震撼极了。
zhè zhǒng dà dǎn cháng shì ràng jié zòu gèng jǐn còu, xiàn chǎng fēn wéi zhèn hàn jí le.Sự thử nghiệm táo bạo này làm nhịp điệu dồn dập hơn, bầu không khí hiện trường ấn tượng cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了他谢绝了朋友们凑钱送的好意。
tā xiè jué le péng yǒu men còu qián sòng de hǎo yì.Anh ấy đã khéo từ chối lòng tốt góp tiền của bạn bè.
形式上的机械对等,换来的往往只是枯燥的文字拼凑。
xíng shì shàng de jī xiè duì děng, huàn lái de wǎng wǎng zhǐ shì kū zào de wén zì pīn còu.Sự đối đẳng máy móc về mặt hình thức, thứ đổi lại thường chỉ là sự chắp vá câu chữ khô khan.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……