守
[shǒu]
1.canh gác; phòng thủ; theo dõi
看护,防守,看管。
他要在门外守着。
tā yào zài mén wài shǒu zhe.Anh ấy phải canh gác ở ngoài cửa.
2.tuân thủ, giữ (quy định, lời hứa)
遵守,遵照。
我们每个人都要守信用。
wǒ men měi gè rén dōu yào shǒu xìn yòng.Mỗi người chúng ta đều phải giữ uy tín.
遵守规定?宿舍有什么新规定吗?
zūn shǒu guī dìng? sù shè yǒu shén me xīn guī dìng ma?Tuân thủ quy định? Ký túc xá có quy định mới gì sao?
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…对于新技术,他的态度很保守。
duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.
实操归实操,化学试剂规范一定要严格遵守。
shí cāo guī shí cāo, huà xué shì jì guī fàn yí dìng yào yán gé zūn shǒu.Thao tác thực tế là một chuyện, quy phạm hóa chất nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得