信守
[xìn shǒu] [信 守]
tuân thủ; giữ (lời hứa, v.v.)
领导者必须信守诺言,才能赢得员工的信任。
lǐng dǎo zhě bì xū xìn shǒu nuò yán, cái néng yíng dé yuán gōng de xìn rèn.Người lãnh đạo phải giữ lời hứa thì mới có thể giành được sự tin tưởng của nhân viên.
[xìn shǒu] [信 守]
tuân thủ; giữ (lời hứa, v.v.)
领导者必须信守诺言,才能赢得员工的信任。
lǐng dǎo zhě bì xū xìn shǒu nuò yán, cái néng yíng dé yuán gōng de xìn rèn.Người lãnh đạo phải giữ lời hứa thì mới có thể giành được sự tin tưởng của nhân viên.