信封
[xìn fēng] [信 封]
phong bì; Lượng từ:个 (gè)
用来装信件的装具
请把信放进信封里。
qǐng bǎ xìn fàng jìn xìn fēng lǐ.Xin hãy bỏ thư vào trong phong bì.
个
他不小心把信封扯破了一个大洞。
tā bù xiǎo xīn bǎ xìn fēng chě pò le yí gè dà dòng.Anh ấy vô tình xé rách một lỗ to trên phong bì.
请把邮票贴在信封右上角。
qǐng bǎ yóu piào tiē zài xìn fēng yòu shàng jiǎo.Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì.
信封没有粘好,需要再涂一点儿胶水。
xìn fēng méi yǒu nián hǎo, xū yào zài tú yì diǎn r jiāo shuǐ.Phong bì dán chưa dính, cần bôi thêm một chút keo dán.