函
[hán]
phong bì; hộp; thư
我同意,发函尽量争取在庭外达成和解。
wǒ tóng yì, fā hán jǐn liàng zhēng qǔ zài tíng wài dá chéng hé jiě.Tôi đồng ý, gửi công văn cố gắng giành lấy hòa giải ngoài tòa.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量这封公函需要领导签字后才能寄出。
zhè fēng gōng hán xū yào lǐng dǎo qiān zì hòu cái néng jì chū.Lá công văn này cần có chữ ký của lãnh đạo mới có thể gửi đi.
我下午就去起草邀请函,弄好后发给你看看。
wǒ xià wǔ jiù qù qǐ cǎo yāo qǐng hán, nòng hǎo hòu fā gěi nǐ kàn kàn.Buổi chiều mình sẽ đi phác thảo thư mời, làm xong sẽ gửi cho bạn xem thử.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了