函授
[hán shòu] [函 授]
dạy học từ xa
通过信件或远程方式进行教学活动
他利用业余时间参加了大学的函授教育。
tā lì yòng yè yú shí jiān cān jiā le dà xué de hán shòu jiào yù.Anh ấy tận dụng thời gian rảnh để tham gia chương trình đào tạo từ xa của trường đại học.
hình thức đào tạo từ xa qua thư tín hoặc tài liệu
通过通信等方式进行远距离教学的教育形式
函授是许多在职人员提升学历的重要途径。
hán shòu shì xǔ duō zài zhí rén yuán tí shēng xué lì de zhòng yào tú jìng.Học từ xa là con đường quan trọng giúp nhiều người đi làm nâng cao trình độ học vấn.