传授【傳授】
[chuán shòu] [传 授]
truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
把学问或技艺教给他人
老师耐心向学生传授专业知识。
lǎo shī nài xīn xiàng xué shēng chuán shòu zhuān yè zhī shi.Thầy giáo kiên nhẫn truyền dạy kiến thức chuyên môn cho học sinh.
恰恰相反。老师将从单纯的知识传授者,转变为引导者和心理辅导员,责任反而更重了。
qià qià xiāng fǎn. lǎo shī jiāng cóng dān chún de zhī shi chuán shòu zhě, zhuǎn biàn wéi yǐn dǎo zhě hé xīn lǐ fǔ dǎo yuán, zé rèn fǎn ér gèng zhòng le.Hoàn toàn ngược lại. Giáo viên sẽ từ người truyền thụ kiến thức đơn thuần, chuyển biến thành người hướng dẫn và chuyên viên tư vấn tâm lý, trách nhiệm trái lại càng nặng nề hơn.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin师傅把压箱底的绝招传授给了徒弟。
shī fu bǎ yā xiāng dǐ de jué zhāo chuán shòu gěi le tú dì.Sư phụ đã truyền lại tuyệt chiêu giữ kín bấy lâu cho đệ tử.