HSK 7灌输【灌輸】[guàn shū] [灌 输]Lưu từĐộng từthấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm输送思想、知识等。父母从小就向孩子灌输诚实守信的价值观。fù mǔ cóng xiǎo jiù xiàng hái zi guàn shū chéng shí shǒu xìn de jià zhí guān.Cha mẹ từ nhỏ đã truyền dẫn cho con cái quan niệm về sự trung thực và giữ chữ tín.Xem thêm (3)Chữ trong từ灌guàntưới输shūthuaTừ cùng chữ:运输yùn shūHSK 3vận chuyển传输chuán shūHSK 6truyền dẫn灌溉guàn gàiHSK 7tưới tiêuTừ cận nghĩa:灌溉guàn gàiHSK 7tưới tiêu浇jiāoHSK 8rót chất lỏng灌guànHSK 7tưới传授chuán shòuHSK 7truyền dạy传chuánHSK 3truyền đạt相传xiāng chuánHSK 9truyền lại