输【輸】
[shū]
thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp
竞争失败,没有赢
昨天的比赛我们输了。
zuó tiān de bǐ sài wǒ men shū le.Trận thi đấu hôm qua chúng tôi đã thua.
对,输入五十块,再点确认。
duì, shū rù wǔ shí kuài, zài diǎn què rèn.Đúng rồi, nhập năm mươi tệ, rồi bấm xác nhận.
Trong bài: Nạp tiền điện thoại这家公司向海外输出先进技术。
zhè jiā gōng sī xiàng hǎi wài shū chū xiān jìn jì shù.Công ty này xuất khẩu công nghệ tiên tiến ra nước ngoài.
是啊,我们输了。你觉得问题在哪儿?
shì a, wǒ men shū le. nǐ jué de wèn tí zài nǎ r?Đúng vậy, chúng ta thua rồi. Bạn cảm thấy vấn đề ở đâu?
Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于