打败【打敗】
[dǎ bài] [打 败]
1.đánh bại; chế ngự; đánh thắng
战胜敌人或对手
我们队打败了对方,赢得了比赛。
wǒ men duì dǎ bài le duì fāng, yíng dé le bǐ sài.Đội chúng tôi đã đánh bại đối phương và giành chiến thắng.
2.bị đánh bại; thua
遭到失败;输给对方
敌人在那场战斗中打败了。
dí rén zài nà chǎng zhàn dòu zhōng dǎ bài le.Quân địch đã bị đánh bại trong trận chiến đó.
他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
他们勇敢地打败了敌人。
tā men yǒng gǎn dì dǎ bài le dí rén.Họ đã dũng cảm đánh bại kẻ thù.