重创【重創】
[zhòng chuāng] [重 创]
gây tổn thất nặng nề; gây thiệt hại nghiêm trọng
给予严重的打击或造成重大损失。
持续的经济危机严重重创了该国的传统制造业。
chí xù de jīng jì wēi jī yán zhòng zhòng chuāng le gāi guó de chuán tǒng zhì zào yè.Khủng hoảng kinh tế kéo dài đã gây tổn thất nặng nề cho ngành chế tạo truyền thống của quốc gia này.
tổn thất nặng nề; đòn đánh nghiêm trọng
严重的打击或创伤
经历这次重创后,企业陷入困境。
jīng lì zhè cì zhòng chuāng hòu, qǐ yè xiàn rù kùn jìng.Sau khi hứng chịu đòn đánh nặng nề này, doanh nghiệp đã rơi vào khó khăn.
可是直接冻结所有申请未免太过急躁,这会重创能源转型的关键金属供应链。
kě shì zhí jiē dòng jié suǒ yǒu shēn qǐng wèi miǎn tài guò jí zào, zhè huì zhòng chuāng néng yuán zhuǎn xíng de guān jiàn jīn shǔ gōng yìng liàn.Nhưng trực tiếp đóng băng mọi đơn xin thì e là quá vội vàng, điều này sẽ ảnh hưởng nặng nề đến chuỗi cung ứng kim loại then chốt của chuyển dịch năng lượng.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免持续的骚乱重创了当地旅游业。
chí xù de sāo luàn zhòng chuāng le dāng dì lǚ yóu yè.Sự náo loạn kéo dài đã giáng đòn nặng nề vào ngành du lịch địa phương.