创【創】
[chuàng]
sáng lập; tạo ra; lập nên
开始做;创立;创造
该公司今年创下了历史最高利润。
gāi gōng sī jīn nián chuàng xià le lì shǐ zuì gāo lì rùn.Công ty này năm nay đã tạo ra lợi nhuận cao nhất lịch sử.
那家初创公司能让你负责什么业务呢?
nà jiā chū chuàng gōng sī néng ràng nǐ fù zé shén me yè wù ne?Công ty khởi nghiệp kia có thể để em phụ trách mảng công việc nào?
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必他三十岁时创立了自己的公司。
tā sān shí suì shí chuàng lì le zì jǐ de gōng sī.Anh ấy thành lập công ty của riêng mình vào năm ba mươi tuổi.
大卫:那我们该怎么平衡创新和合规呢?
dà wèi: nà wǒ men gāi zěn me píng héng chuàng xīn hé hé guī ne?David: Vậy chúng ta nên cân bằng đổi mới và tuân thủ như thế nào?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言