创作【創作】
[chuàng zuò] [创 作]
sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
创造文学或艺术作品。
他正在创作一本新小说。
tā zhèng zài chuàng zuò yì běn xīn xiǎo shuō.Anh ấy đang sáng tác một cuốn tiểu thuyết mới.
个
这样你的数字艺术创作在法律上就安全了。
zhè yàng nǐ de shù zì yì shù chuàng zuò zài fǎ lǜ shàng jiù ān quán le.Như vậy sáng tác nghệ thuật số của em sẽ an toàn về mặt pháp lý.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免这幅画以蓝色为底子进行创作。
zhè fú huà yǐ lán sè wèi dǐ zi jìn xíng chuàng zuò.Bức tranh này được sáng tác trên nền màu xanh lam.
过度依赖算法进行创作,可能会扼杀人类的文学想象力。
guò dù yī lài suàn fǎ jìn xíng chuàng zuò, kě néng huì è shā rén lèi de wén xué xiǎng xiàng lì.Quá mức ỷ lại vào thuật toán để tiến hành sáng tác có thể sẽ bóp chết trí tưởng tượng văn học của con người.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác