写【寫】
[xiě] [ㄒㄧㄝˇ] [TẢ]
1.viết
用笔等记录文字
请写你的名字。
qǐng xiě nǐ de míng zì.Xin viết tên của bạn.
2.miêu tả, khắc họa
用文字等描绘事物
这篇文章写的是农村生活。
zhè piān wén zhāng xiě de shì nóng cūn shēng huó.Bài văn này miêu tả cuộc sống nông thôn.
这次对了!下次写完再看一遍。
zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
这样啊,你可以帮我写一下吗?
zhè yàng a, nǐ kě yǐ bāng wǒ xiě yí xià ma?Thế à, bạn có thể giúp tôi nhập vào không?
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây