XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

描写【描寫】

[miáo xiě] [描 TẢ]

miêu tả; khắc họa; phác họa

用文字把人或事物写出来

这篇文章描写了春天的景色。

zhè piān wén zhāng miáo xiě le chūn tiān de jǐng sè.

Bài viết này miêu tả phong cảnh mùa xuân.

您的意思是,那些描写花草鸟兽的诗句都有深层含意?

nín de yì sī shì, nà xiē miáo xiě huā cǎo niǎo shòu de shī jù dōu yǒu shēn céng hán yì?

Ý của thầy là, những câu thơ miêu tả hoa cỏ chim thú đó đều có ý nghĩa sâu xa?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

小说描写了三姨太不幸的一生。

xiǎo shuō miáo xiě le sān yí tài bú xìng de yì shēng.

Cuốn tiểu thuyết miêu tả cuộc đời bất hạnh của bà vợ lẽ thứ ba.

我完全赞同。作者将这种毁灭的过程描写得如此惊心动魄,同时又极其富有诗意。

wǒ wán quán zàn tóng. zuò zhě jiāng zhè zhǒng huǐ miè de guò chéng miáo xiě de rú cǐ jīng xīn dòng pò, tóng shí yòu jí qí fù yǒu shī yì.

Mình hoàn toàn đồng ý. Tác giả đã miêu tả quá trình sụp đổ này một cách kinh tâm động phách như vậy, đồng thời lại vô cùng giàu tính thơ.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻