书写【書寫】
[shū xiě] [书 TẢ]
viết
用笔写字或记录。
汉字的书写规则需要反复练习才能掌握。
hàn zì de shū xiě guī zé xū yào fǎn fù liàn xí cái néng zhǎng wò.Quy tắc viết chữ Hán cần luyện tập nhiều lần mới có thể nắm vững.
是啊,看书写字都很方便。
shì a, kàn shū xiě zì dōu hěn fāng biàn.Đúng vậy, đọc sách viết chữ đều rất tiện.
Trong bài: Kể về phòng trọ mới确实,尤其是那批用多种古代语言书写的商业契约文书。
què shí, yóu qí shì nà pī yòng duō zhǒng gǔ dài yǔ yán shū xiě de shāng yè qì yuē wén shū.Đúng vậy, đặc biệt là nhóm văn thư khế ước thương mại viết bằng nhiều ngôn ngữ cổ đại đó.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止老师规范了我们的汉字书写。
lǎo shī guī fàn le wǒ men de hàn zì shū xiě.Thầy giáo đã chuẩn hóa cách viết chữ Hán của chúng tôi.