题【題】
[tí]
chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi
考试题目或讨论的主题
我认识题先生。
wǒ rèn shi tí xiān shēng.Tôi quen ông Đề.
viết, khắc chữ
在书画或墙壁上题写文字
他在画上题了一首诗。
tā zài huà shàng tí le yì shǒu shī.Ông ấy viết một bài thơ trên tranh.
真的,我最后几道题都没做完。
zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样这个问题我们大多已经解决了。
zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.
没问题,你可以试试那里的面。
méi wèn tí, nǐ kě yǐ shì shì nà lǐ de miàn.Không vấn đề, bạn có thể thử món mì ở đó.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon