试题【試題】
[shì tí] [试 题]
câu hỏi thi; đề thi
考试时要求考生解答的问题。
这次考试的试题不难。
zhè cì kǎo shì de shì tí bù nán.Đề thi lần này không khó.
我们可以一起做以前的考试题吗?
wǒ men kě yǐ yì qǐ zuò yǐ qián de kǎo shì tí ma?Chúng ta có thể cùng làm đề thi trước đây không?
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起小明,昨天的考试题你做完了吗?
xiǎo míng, zuó tiān de kǎo shì tí nǐ zuò wán le ma?Tiểu Minh, đề thi hôm qua cậu làm xong chưa?
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到网上有这种专业测试题吗?我以前都没注意到。
wǎng shàng yǒu zhè zhǒng zhuān yè cè shì tí ma? wǒ yǐ qián dōu méi zhù yì dào.Trên mạng có loại đề kiểm tra chuyên môn này sao? Trước đây mình đều không chú ý.
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过