XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

试验【試驗】

[shì yàn] [试 验]

thí nghiệm; kiểm tra; lượng từ: 次 (cì), 个 (gè)

为了检验某种想法或效果而进行操作。

我们要多做几次试验。

wǒ men yào duō zuò jǐ cì shì yàn.

Chúng ta cần làm thí nghiệm thêm vài lần.

次、个

他们距离公布临床二期试验数据还有多久?

tā men jù lí gōng bù lín chuáng èr qī shì yàn shù jù hái yǒu duō jiǔ?

Họ còn bao lâu nữa mới công bố dữ liệu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai?

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

可是,西方对临床试验的规范要求极其苛刻。

kě shì, xī fāng duì lín chuáng shì yàn de guī fàn yāo qiú jí qí kē kè.

Nhưng mà, phương Tây yêu cầu vô cùng khắt khe đối với quy phạm thử nghiệm lâm sàng.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

这次试验的结果与预期相反。

zhè cì shì yàn de jié guǒ yǔ yù qī xiāng fǎn.

Kết quả thử nghiệm lần này trái ngược với dự tính.