试行【試行】
[shì xíng] [试 行]
thử nghiệm; thử
试着推行或实行
该项新制定的教学评估方案将在本学期开始试行。
gāi xiàng xīn zhì dìng de jiào xué píng gū fāng àn jiāng zài běn xué qī kāi shǐ shì xíng.Phương án đánh giá giảng dạy mới ban hành sẽ bắt đầu được thử nghiệm trong học kỳ này.
你还先试行了一周,做法很稳妥。
nǐ hái xiān shì xíng le yì zhōu, zuò fǎ hěn wěn tuǒ.Em còn thử nghiệm trước một tuần, cách làm rất chắc chắn.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而只在非核心业务试行的话,你觉得可行度有多高?
zhǐ zài fēi hé xīn yè wù shì xíng de huà, nǐ jué de kě xíng dù yǒu duō gāo?Nếu chỉ chạy thử ở nghiệp vụ không cốt lõi, cậu cảm thấy tính khả thi cao bao nhiêu?
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且对,而且上个月试行时,几位老师已经反映压力很大。
duì, ér qiě shàng gè yuè shì xíng shí, jǐ wèi lǎo shī yǐ jīng fǎn yìng yā lì hěn dà.Đúng vậy, hơn nữa khi thử nghiệm tháng trước, vài giáo viên đã phản ánh áp lực rất lớn.
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định