碰
[pèng]
1.chạm; gặp; va phải
接触到或撞上;遇到
不要碰那个杯子。
bú yào pèng nà ge bēi zi.Đừng chạm vào cái cốc đó.
2.thử; thử vận may
试探运气或可能性
我想去那儿碰碰运气。
wǒ xiǎng qù nà r pèng pèng yùn qì.Tôi muốn đến đó thử vận may.
嗯,是的,刚才拿书时不小心碰到了。
èn, shì de, gāng cái ná shū shí bù xiǎo xīn pèng dào le.Ừ, đúng rồi, lúc nãy lấy sách không cẩn thận va phải.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ这扇门刚刷了油漆,请不要碰。
zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.
好啊,明天上午我们在俱乐部碰头修改。
hǎo a, míng tiān shàng wǔ wǒ men zài jù lè bù pèng tóu xiū gǎi.Được thôi, sáng mai chúng mình gặp nhau ở câu lạc bộ để chỉnh sửa.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi