碰上
[pèng shàng] [碰 上]
tình cờ gặp; gặp phải; gặp
偶然遇到或遭遇某种情况
出门前记得带伞,要是半路碰上暴雨就麻烦了。
chū mén qián jì de dài sǎn, yào shi bàn lù pèng shàng bào yǔ jiù má fán le.Trước khi ra ngoài nhớ mang ô, lỡ giữa đường gặp mưa lớn thì phiền phức.
[pèng shàng] [碰 上]
tình cờ gặp; gặp phải; gặp
偶然遇到或遭遇某种情况
出门前记得带伞,要是半路碰上暴雨就麻烦了。
chū mén qián jì de dài sǎn, yào shi bàn lù pèng shàng bào yǔ jiù má fán le.Trước khi ra ngoài nhớ mang ô, lỡ giữa đường gặp mưa lớn thì phiền phức.