撞
[zhuàng]
1.đâm vào; va vào; tình cờ gặp
物体相碰撞或偶然遇到
我不小心撞到了路边的树上。
wǒ bù xiǎo xīn zhuàng dào le lù biān de shù shàng.Tôi vô tình đâm vào cái cây bên đường.
2.thử sức; liều (may rủi)
碰(运气、机会等)
他决定去大城市撞撞运气。
tā jué dìng qù dà chéng shì zhuàng zhuàng yùn qì.Anh ấy quyết định lên thành phố lớn thử vận may.
一辆电动车突然变道,然后撞上了一辆自行车。
yí liàng diàn dòng chē tū rán biàn dào, rán hòu zhuàng shàng le yí liàng zì xíng chē.Một chiếc xe điện đột ngột chuyển làn, sau đó đâm trúng một chiếc xe đạp.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến是的,如果这股趋势持续,可能会引发连锁碰撞。
shì de, rú guǒ zhè gǔ qū shì chí xù, kě néng huì yǐn fā lián suǒ pèng zhuàng.Đúng vậy, nếu xu hướng này tiếp diễn, có thể kích hoạt va chạm chuỗi.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于海浪不断地撞击着岸边的岩石。
hǎi làng bú duàn dì zhuàng jī zhe àn biān de yán shí.Sóng biển không ngừng va đập vào những tảng đá trên bờ.